Dịch

caddie

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkædi/US/ˈkædi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người làm vặt, kẻ chạy việc, chân sai vặtdanh từA person engaged to run errands such as carrying goods and messages; a commissionaire, an errand boy or errand girl, a gofer; specifically, a member of an organized group of such persons working in large Scottish cities and towns in the early 18th century.
  2. Caddiedanh từđứng trước danh từ (attributive)A person hired to assist a golfer by carrying their golf clubs and providing advice.
  3. Làm caddie, xách gậyđộng từnội động từ (intransitive)Chiefly followed by for: to serve as a caddie (noun etymology 1, noun sense 2) for a golfer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. caddieNguyên thể (infinitive)
  2. caddiesSố nhiều (plural)
  3. caddiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. caddying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  5. caddieingPhân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thiếu sinh quân
  1. đứng trước danh từ (attributive)Synonym of cadet (“a gentleman (often a younger son from a noble family) who joined the military without a commission as a career”).

Ví dụ

  • , , , north-country , " de'il — gi'es ?"Một người sai vặt rách rưới, hay phu vác đồ, kẻ mà David Deans đã va phải khi cố thoát khỏi đám người khinh miệt, đã thốt lên bằng giọng vùng phía bắc đặc sệt: "Con quỷ cái moi mắt mày ra—có quyền gì mà húc đầu vào quý ông thế?
  • , , , . , !Sau đó, Carter Chapman chọn chiếc gậy putter của mình, tự tin bước tới quả bóng, nhìn dọc theo mặt đất và thực hiện cú đánh của mình. Quả bóng lăn thẳng như xúc xắc về phía caddie đang cầm cờ và leng keng vào cốc ghi điểm birdie ba!
  • him't , ! / !Nhưng hãy cho hắn một trận đi, hỡi những anh chàng can đảm của tôi! / Cứ trừng trị kẻ sai vặt đó đi!

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotscaddie“military cadet; young man; ragamuffin; person engaged to run errands; person hired to assist a golfer”
  2. từ tiếng Phápcadet“army cadet; younger sibling”
  3. từ tiếng Latinh muộncapitettum

Cùng gốc (doublet)cadelcadetcapitalcapitellumcaudillo

AI