Dịch

cadel

danh từ (noun)
US[ˈkʰeɪ.dl̩]

Nghĩa chính

  1. Chữ in hoa trang trí công phu được sử dụng trong thư pháp, bao gồm các nét bút xen kẽ. Xem :Commons:Chữ cái Cadeldanh từAn ornate capital letter used in calligraphy, consisting of interlaced pen strokes. See :Commons:Cadel letters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cadelDạng gốc (base form)
  2. cadelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cadelle beetledanh từLoài bọ cánh cứng, được biết đến như một loài gây hại phổ biến trong các nhà kho và kho thóc trên khắp thế giới, Tenebroides mauritanicus

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcapitellum

Cùng gốc (doublet)captaincaddiecadetcapitalcapitellum

AI