Nghĩa chính
- Chữ in hoa trang trí công phu được sử dụng trong thư pháp, bao gồm các nét bút xen kẽ. Xem :Commons:Chữ cái Cadeldanh từAn ornate capital letter used in calligraphy, consisting of interlaced pen strokes. See :Commons:Cadel letters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cadelDạng gốc (base form)
- cadelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cadelle beetledanh từ | danh từ | Loài bọ cánh cứng, được biết đến như một loài gây hại phổ biến trong các nhà kho và kho thóc trên khắp thế giới, Tenebroides mauritanicus |
Họ từ (word family)
cùng gốc cadelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcapitellum
Cùng gốc (doublet)captaincaddiecadetcapitalcapitellum