Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bai, đơn vị dữ liệudanh từA short sequence of bits (binary digits) that can be operated on as a unit by a computer; the smallest usable machine word.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- byteDạng gốc (base form)
- bytesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| byte orderdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Thứ tự byte được ghi hoặc đọc trong bộ nhớ hoặc thông qua đường truyền; các lựa chọn là endian lớn hoặc endian nhỏ |
| byte bucketdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bit bucket |
| byte order markdanh từ | danh từ | Ký tự biểu thị độ cuối của một chuỗi văn bản |
| most significant bytedanh từ | danh từ | Byte của một số nhiều byte có tầm quan trọng lớn nhất: nghĩa là byte được lưu trữ đầu tiên trên hệ thống endian lớn hoặc cuối cùng trên hệ thống endian nhỏ |
| least significant bytedanh từ | danh từ | Byte của một số nhiều byte có tầm quan trọng ít nhất: nghĩa là byte được lưu trữ cuối cùng trên hệ thống endian lớn hoặc đầu tiên trên hệ thống endian nhỏ |
| byte pair encodingdanh từ | danh từ | Thuật toán nén dữ liệu không mất dữ liệu thay thế lặp đi lặp lại cặp byte liền kề thường xuyên nhất trong một chuỗi bằng một byte mới chưa có trong dữ liệu |
| multi-byte | Chưa có nghĩa | |
| byte-order mark | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bai
- A unit of computing storage equal to eight bits, which can represent any of 256 distinct values.
Họ từ (word family)
cùng gốc byte- bytecodeMã P (các dạng tập lệnh khác nhau được thiết kế để trình thông dịch phần mềm thực thi hiệu quả cũng như phù hợp để biên dịch thêm thành mã máy)danh từ
- byterĐoạn dữ liệu có kích thước rất nhiều bytedanh từ
- bytewiseVề mặt byte, hoặc một byte mỗi lầntính từ, trạng từ
- bytecodedĐược mã hóa bằng mã bytetính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “” .Từ hello vừa vặn trong năm bai mã ASCII.
- .Một bai ban đầu là số lượng bít cần thiết để biểu diễn một ký tự văn bản duy nhất.
- , 1 0.Một bai điển hình gồm tám bít, nghĩa là tám số 1 và 0.