Dịch

byte

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bai, đơn vị dữ liệudanh từA short sequence of bits (binary digits) that can be operated on as a unit by a computer; the smallest usable machine word.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. byteDạng gốc (base form)
  2. bytesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

byte orderdanh từ, tính từThứ tự byte được ghi hoặc đọc trong bộ nhớ hoặc thông qua đường truyền; các lựa chọn là endian lớn hoặc endian nhỏ
byte bucketdanh từĐồng nghĩa với bit bucket
byte order markdanh từKý tự biểu thị độ cuối của một chuỗi văn bản
most significant bytedanh từByte của một số nhiều byte có tầm quan trọng lớn nhất: nghĩa là byte được lưu trữ đầu tiên trên hệ thống endian lớn hoặc cuối cùng trên hệ thống endian nhỏ
least significant bytedanh từByte của một số nhiều byte có tầm quan trọng ít nhất: nghĩa là byte được lưu trữ cuối cùng trên hệ thống endian lớn hoặc đầu tiên trên hệ thống endian nhỏ
byte pair encodingdanh từThuật toán nén dữ liệu không mất dữ liệu thay thế lặp đi lặp lại cặp byte liền kề thường xuyên nhất trong một chuỗi bằng một byte mới chưa có trong dữ liệu
multi-byteChưa có nghĩa
byte-order markChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bai
  1. A unit of computing storage equal to eight bits, which can represent any of 256 distinct values.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “” .Từ hello vừa vặn trong năm bai mã ASCII.
  • .Một bai ban đầu là số lượng bít cần thiết để biểu diễn một ký tự văn bản duy nhất.
  • , 1 0.Một bai điển hình gồm tám bít, nghĩa là tám số 1 và 0.

AI