Nghĩa chính
- Thứ tự byte được ghi hoặc đọc trong bộ nhớ hoặc thông qua đường truyền; các lựa chọn là endian lớn hoặc endian nhỏdanh từOrder in which bytes are written or read, in memory or through a transmission; choices being big-endian or little-endian.
- Liên quan đến thứ tự byte, độ bềntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the order of bytes, the endianness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- byte orderDạng gốc (base form)
- byte ordersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| byte order markdanh từ | danh từ | Ký tự biểu thị độ cuối của một chuỗi văn bản |
| byte-order mark | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- (0) (0) , , .
- , . .