Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
byter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đoạn dữ liệu có kích thước rất nhiều byte
danh từ
A chunk of data having a size of so many bytes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
byter
Dạng gốc
(base form)
byter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
byte
+
-er
AI
1
Đoạn dữ liệu có kích thước rất nhiều byte
1
Đoạn dữ liệu có kích thước rất nhiều byte
1
Đoạn dữ liệu có kích thước rất nhiều byte