Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phao, phao tiêudanh từA float moored in water to mark a location, warn of danger, indicate a navigational channel or for other purposes
- Phao cứu sinhdanh từA lifebuoy; a life preserver.
- Phao (trong ngôn ngữ ký hiệu)danh từA sign where the non-dominant hand is held in a stationary configuration as a landmark for meaning associations with the dominant hand.
- Làm nổi, giữ nổiđộng từngoại động từ (transitive)To keep afloat or aloft; used with up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- buoy sb (up)làm ai phấn chấn lên
- buoy sb/sth (up)giúp ai/cái gì nổi lên
- buoy sth (up)giữ cho cái gì ở mức cao
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)life buoyVật thể nổi (phổ biến nhất là hình xuyến) được sử dụng như một thiết bị cứu sinh bằng cách giữ cho một người nổican buoyMột chiếc phao hình nón cụt, thường sơn màu đỏ và trắng, đánh số chẵn, dùng để chỉ phía cảng của luồng; phía mạn phải được đánh dấu bằng phao hình nónlight buoyPhao có đèn phía trên thắp sáng vào ban đêm để hỗ trợ dẫn đườngsafety buoyĐồng nghĩa với life buoydan buoyPhao tiêunun buoyChiếc phao có dạng hình nón đôi
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Nâng đỡ
- ngoại động từ (transitive)Nâng đỡ, duy trìTo support or maintain at a high level.
Họ từ (word family)
cùng gốc buoyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiboy
- từ tiếng Hà Lan trung đạiboeye“float, buoy”
- từ tiếng Pháp cổboue“piece of wood or cork that floats above an anchor to indicate where it is anchored”
Cùng gốc (doublet)beacon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2023, .Texas bắt đầu triển khai các chuỗi phao được thiết kế đặc biệt dọc giữa sông Rio Grande gần Eagle Pass để ngăn chặn người di cư vượt biên trái phép vào tháng 6 năm 2023, gây ra các cuộc biểu tình từ các nhà hoạt động vì người di cư và từ chính phủ Mexico.
- “ ” . 1 100 . 28, 1998, soundtrack’s 16- 200.'My Heart Will Go On' ra mắt ở vị trí số 1 trên Billboard Hot 100 vào ngày 28 tháng 2 năm 1998, nâng đỡ cho album nhạc phim Titanic trụ vững 16 tuần trên đỉnh Billboard 200.
- ; đánh dấu mỏ neo bằng phao; đặt phao hoặc đánh dấu luồng lạch