Dịch

buoy

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈboj/US/ˈbɔɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phao, phao tiêudanh từA float moored in water to mark a location, warn of danger, indicate a navigational channel or for other purposes
  2. Phao cứu sinhdanh từA lifebuoy; a life preserver.
  3. Phao (trong ngôn ngữ ký hiệu)danh từA sign where the non-dominant hand is held in a stationary configuration as a landmark for meaning associations with the dominant hand.
  4. Làm nổi, giữ nổiđộng từngoại động từ (transitive)To keep afloat or aloft; used with up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buoyNguyên thể (infinitive)
  2. buoysSố nhiều (plural)
  3. buoyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buoyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • buoy sb (up)làm ai phấn chấn lên
  • buoy sb/sth (up)giúp ai/cái gì nổi lên
  • buoy sth (up)giữ cho cái gì ở mức cao

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Nâng đỡ
  1. ngoại động từ (transitive)Nâng đỡ, duy trìTo support or maintain at a high level.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiboy
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiboeye“float, buoy”
  3. từ tiếng Pháp cổboue“piece of wood or cork that floats above an anchor to indicate where it is anchored”

Cùng gốc (doublet)beacon

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 2023, .Texas bắt đầu triển khai các chuỗi phao được thiết kế đặc biệt dọc giữa sông Rio Grande gần Eagle Pass để ngăn chặn người di cư vượt biên trái phép vào tháng 6 năm 2023, gây ra các cuộc biểu tình từ các nhà hoạt động vì người di cư và từ chính phủ Mexico.
  • “ ” . 1 100 . 28, 1998, soundtrack’s 16- 200.'My Heart Will Go On' ra mắt ở vị trí số 1 trên Billboard Hot 100 vào ngày 28 tháng 2 năm 1998, nâng đỡ cho album nhạc phim Titanic trụ vững 16 tuần trên đỉnh Billboard 200.
  • ; đánh dấu mỏ neo bằng phao; đặt phao hoặc đánh dấu luồng lạch

AI