baliza
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/baˈliθa/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phao tiêu, mốc dẫn đườngdanh từbuoy, marker
- Đèn hiệu, mốc hiệudanh từbeacon, marker
- Dạng chia của balizar:động từinflection of balizar:
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơnđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- balizaDạng gốc (base form)
- balizasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít
- second-person singular imperative
Ví dụ
- , .Đôi khi, các phao tiêu có đèn nhấp nháy.
- , .Những phao tiêu đó đánh dấu một con tàu đắm chứa kho báu vô giá.
- .Ở những nơi nguy hiểm người ta đặt các đèn hiệu phát sáng.
Họ từ (word family)
cùng gốc balizaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh