Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quần lót tam giác, quần lót bódanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A very short, close-fitting type of underpants.
- Quần bơi tam giácdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Swimming briefs.
- Quần lót tam giác namdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Male underpant bikini briefs.
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của briefđộng từthird-person singular simple present indicative of brief
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boxer briefsdanh từ | danh từ | Quần đùi |
| cotton briefs | Quần lót cotton | |
| pair of briefs | Chiếc quần lót | |
| swim briefsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với swimming briefs |
| trunk briefsdanh từ | danh từ | Quần lót boxer chân ngắn |
| jockey briefsdanh từ | danh từ | Quần lót nam hoặc bé trai |
| midway briefsdanh từ | danh từ | Quần lót boxer chân dài |
| bikini briefsdanh từ | danh từ | Quần lót kiểu bikini, có độ che phủ ít hơn so với quần lót cổ điển |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tã người lớn
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Tã người lớn, bỉm người lớnAn adult diaper.
Họ từ (word family)
cùng gốc briefNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] - [.]Cô ấy đã biết không nên ủi quần lót đá bóng của tôi để lại nếp gấp - đám con trai đã trêu chọc nếp gấp của tôi suốt nhiều tuần liền.
- , , .Tôi lấy quần bơi, mặc vào rồi chúng tôi rời khỏi phòng thay đồ.
- , -- , , .Bừng tỉnh, tôi nhảy dựng lên - tiếng chìa khóa kêu lách cách rõ mồn một khi tôi cắm con dao, cán quay xuống dưới, vào cạp sau chiếc quần lót của mình.
Xuất hiện ở từ khác
- interiorTiếng Tây Ban Nhatương đương