Dịch

briefs

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:briefNgắn, ngắn ngủi, chóng vánh

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quần lót tam giác, quần lót bódanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A very short, close-fitting type of underpants.
  2. Quần bơi tam giácdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Swimming briefs.
  3. Quần lót tam giác namdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Male underpant bikini briefs.
  4. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của briefđộng từthird-person singular simple present indicative of brief

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

boxer briefsdanh từQuần đùi
cotton briefsQuần lót cotton
pair of briefsChiếc quần lót
swim briefsdanh từĐồng nghĩa với swimming briefs
trunk briefsdanh từQuần lót boxer chân ngắn
jockey briefsdanh từQuần lót nam hoặc bé trai
midway briefsdanh từQuần lót boxer chân dài
bikini briefsdanh từQuần lót kiểu bikini, có độ che phủ ít hơn so với quần lót cổ điển

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tã người lớn
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Tã người lớn, bỉm người lớnAn adult diaper.

Ví dụ

  • [] - [.]Cô ấy đã biết không nên ủi quần lót đá bóng của tôi để lại nếp gấp - đám con trai đã trêu chọc nếp gấp của tôi suốt nhiều tuần liền.
  • , , .Tôi lấy quần bơi, mặc vào rồi chúng tôi rời khỏi phòng thay đồ.
  • , -- , , .Bừng tỉnh, tôi nhảy dựng lên - tiếng chìa khóa kêu lách cách rõ mồn một khi tôi cắm con dao, cán quay xuống dưới, vào cạp sau chiếc quần lót của mình.

AI