Dịch

breakup

B2danh từ (noun)
US/ˈbɹeɪˌkʌp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chia radanh từThe act of breaking up; disintegration or division.
  2. Sự chia tay, sự tan vỡdanh từThe termination of a friendship or a romantic relationship.
  3. Sự suy sụp tinh thần, sự khủng hoảngdanh từA loss of emotional control; a breakdown.
  4. Mùa băng tandanh từThe season during which winter ice covering bodies of water disintegrates; more generally, spring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breakupDạng gốc (base form)
  2. breakupsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bad breakupCuộc chia tay tồi tệ
go through a breakupTrải qua cuộc chia tay
messy breakupCuộc chia tay ầm ĩ
painful breakupCuộc chia tay đau đớn
recent breakupVụ chia tay gần đây
third-act breakupdanh từCuộc xung đột lớn ở cuối câu chuyện, trong đó một cặp đôi lãng mạn chia tay trước khi đoàn tụ trong giải pháp

Ví dụ

  • .Cuộc chia tay thực sự khó khăn với Sami.
  • .Sami chịu cú sốc chia tay rất nặng nề.
  • .Tôi đã nghe tin về vụ chia tay của bạn.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc breakup

AI