Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
split-up
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cuộc chia tay
danh từ
A break-up.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
split-up
Dạng gốc
(base form)
split-up
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
My
desert-island
,
all-time
,
top
five
most
memorable
split-ups
,
in
chronological
order
:
[…]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
别
bié
Chia tay, từ biệt, xa biệt
分别
fēn bié
Chia tay, xa nhau, từ biệt
Tiếng Tây Ban Nha
romper
Chia tay, cắt đứt, chấm dứt
desunión
Tan vỡ, chia tay, chia ly
desmembración
Chia tay; tan vỡ
AI
1
Cuộc chia tay
1
Cuộc chia tay
1
Cuộc chia tay