Dịch

bowl

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Bát, tô, chéndanh từA roughly hemispherical container used to hold, mix or present food, such as salad, fruit or soup, or other items.
  2. Bát đầy, tô đầydanh từAs much as is held by a bowl.
  3. Món trộn tô, món tôdanh từA dish comprising a mix of different foods, not all of which need be cooked, served in a bowl.
  4. Ném bóng, giao bóngđộng từngoại động từ (transitive)To roll or throw (a ball) in the correct manner in cricket and similar games and sports.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bowlNguyên thể (infinitive)
  2. bowlsSố nhiều (plural)
  3. bowledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bowlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bowl (sth)đánh bi-a/lăn bi (cái gì)
  • bowl sb (out)loại ai (ra khỏi trận đấu)

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 4
Tóc đầu nấm
  1. Tóc đầu nấm, tóc bát úpA haircut in which straight hair is cut at an even height around the edges, forming a bowl shape.

Ví dụ

  • .Cái tô có rất nhiều loại kẹo.
  • can’t – you’ve .Con không được ăn thêm súp nữa đâu – con đã ăn ba bát rồi đấy.
  • .Tôi thích kiểu tóc đầu nấm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibolle
  2. từ tiếng Anh cổbolla
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bollā

Cùng gốc (doublet)boulepulla

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibowle
  2. từ tiếng Pháp cổboule“ball”
  3. từ tiếng Latinhbulla“bubble, stud, round object”

Cùng gốc (doublet)poll

AI