Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người chơi bóng gỗdanh từOne who engages in the sport of bowling.
- Người ném bóng, người giao bóngdanh từThe player currently bowling.
- Tay ném bóng, cầu thủ ném bóngdanh từA player selected mainly for their bowling ability.
- Mũ quả dưadanh từA bowler hat; a round black hat formerly popular among British businessmen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bowlerDạng gốc (base form)
- bowlersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bowler hatdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Mũ quả dưa |
| fast bowlerdanh từ | danh từ | Tay ném bóng nhanh |
| spin bowlerdanh từ | danh từ | Tay ném bóng xoáy |
| pace bowlerdanh từ | danh từ | Vận động viên ném bóng nhanh |
| slow bowlerdanh từ | danh từ | Một vận động viên ném bóng chuyên chơi bowling (ném bóng trong môn cricket) tương đối chậm, đặc biệt là một vận động viên ném bóng quay |
| stock bowlerdanh từ | danh từ | Vận động viên ném bóng có vai trò hạn chế việc ghi điểm hơn là lấy bóng |
| strike bowlerdanh từ | danh từ | Vận động viên ném bóng có khả năng bắt bóng, mặc dù thường xuyên bị thủng lưới |
| change bowlerdanh từ | danh từ | Vận động viên ném bóng cứu trợ trong một trận đấu cricket |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người ném bóng
- The pitcher.
Họ từ (word family)
cùng gốc bowlerVí dụ
- ?Bạn chơi bowling giỏi không?
- .Bạn chơi bowling rất cừ đấy.
- .Tom chơi bowling rất cừ.