Dịch

bowler

B2danh từ (noun)
UK/ˈbəʊ.lə/US/ˈboʊ.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người chơi bóng gỗdanh từOne who engages in the sport of bowling.
  2. Người ném bóng, người giao bóngdanh từThe player currently bowling.
  3. Tay ném bóng, cầu thủ ném bóngdanh từA player selected mainly for their bowling ability.
  4. Mũ quả dưadanh từA bowler hat; a round black hat formerly popular among British businessmen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bowlerDạng gốc (base form)
  2. bowlersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bowler hatdanh từ, động từMũ quả dưa
fast bowlerdanh từTay ném bóng nhanh
spin bowlerdanh từTay ném bóng xoáy
pace bowlerdanh từVận động viên ném bóng nhanh
slow bowlerdanh từMột vận động viên ném bóng chuyên chơi bowling (ném bóng trong môn cricket) tương đối chậm, đặc biệt là một vận động viên ném bóng quay
stock bowlerdanh từVận động viên ném bóng có vai trò hạn chế việc ghi điểm hơn là lấy bóng
strike bowlerdanh từVận động viên ném bóng có khả năng bắt bóng, mặc dù thường xuyên bị thủng lưới
change bowlerdanh từVận động viên ném bóng cứu trợ trong một trận đấu cricket

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người ném bóng
  1. The pitcher.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người ném bóng
Mũ quả dưa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn chơi bowling giỏi không?
  • .Bạn chơi bowling rất cừ đấy.
  • .Tom chơi bowling rất cừ.

AI