Dịch

bout

C2danh từ (noun)động từ (verb)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cơn (ho)danh từA period of something, especially one painful or unpleasant, like an illness.
  2. Trận đấu quyền anhdanh từA boxing match.
  3. Thi đấuđộng từTo contest a bout.
  4. Khoảnggiới từApheretic form of about.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boutNguyên thể (infinitive)
  2. boutsSố nhiều (plural)
  3. boutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bout of sth/of doing sthđợt/đợt làm gìthe latest bout of inflationđợt lạm phát mới nhất
  • bout (with sth)đợt mắc bệnh gìa bout with the fluđợt mắc cúm
  • bout (of sth)đợt bệnh gì

Cụm từ (phrase)

a bout of fluMột cơn cảm cúm
boxing boutTrận đấu quyền anh
roller derby boutTrận đấu roller derby
wrestling boutTrận đấu vật
'boutgiới từVề
this boutcụm từNhân dịp này
heavyweight boutTrận hạng nặng
bouts-rimésdanh từTrò chơi trong đó người nào đó được cho những từ có vần điệu ở cuối các câu thơ và cần phải điền vào

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Hiệp đấu kiếm
  1. An assault (a fencing encounter) at which the score is kept.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibout
  2. từ tiếng Anh cổ*buht“bend, turn”

Cùng gốc (doublet)bightbought

Ví dụ

  • một cơn ho
  • 46 , year’s women’s .Một võ sĩ quyền anh người Ý đã bỏ cuộc trong trận đấu của mình tại Olympic Paris sau chỉ 46 giây vào thứ Năm, từ chối tiếp tục sau khi nhận một cú đấm nặng nề từ đối thủ người Algeria, người đã bị tước quyền thi đấu tại giải vô địch thế giới năm ngoái do những nghi vấn về tư cách thi đấu thể thao nữ.
  • , .Sau đó họ có những trận đấu vật và đấu gậy, nhờ vậy mỗi ngày họ đều tăng thêm kỹ năng và sức mạnh.

AI