Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cơn (ho)danh từA period of something, especially one painful or unpleasant, like an illness.
- Trận đấu quyền anhdanh từA boxing match.
- Thi đấuđộng từTo contest a bout.
- Khoảnggiới từApheretic form of about.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bout of sth/of doing sthđợt/đợt làm gìthe latest bout of inflationđợt lạm phát mới nhất
- bout (with sth)đợt mắc bệnh gìa bout with the fluđợt mắc cúm
- bout (of sth)đợt bệnh gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a bout of flu | Một cơn cảm cúm | |
| boxing bout | Trận đấu quyền anh | |
| roller derby bout | Trận đấu roller derby | |
| wrestling bout | Trận đấu vật | |
| 'boutgiới từ | giới từ | Về |
| this boutcụm từ | cụm từ | Nhân dịp này |
| heavyweight bout | Trận hạng nặng | |
| bouts-rimésdanh từ | danh từ | Trò chơi trong đó người nào đó được cho những từ có vần điệu ở cuối các câu thơ và cần phải điền vào |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Hiệp đấu kiếm
- An assault (a fencing encounter) at which the score is kept.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc boutNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- một cơn ho
- 46 , year’s women’s .Một võ sĩ quyền anh người Ý đã bỏ cuộc trong trận đấu của mình tại Olympic Paris sau chỉ 46 giây vào thứ Năm, từ chối tiếp tục sau khi nhận một cú đấm nặng nề từ đối thủ người Algeria, người đã bị tước quyền thi đấu tại giải vô địch thế giới năm ngoái do những nghi vấn về tư cách thi đấu thể thao nữ.
- , .Sau đó họ có những trận đấu vật và đấu gậy, nhờ vậy mỗi ngày họ đều tăng thêm kỹ năng và sức mạnh.