Dịch

bight

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Góc, khúc quanh, chỗ lõmdanh từA corner, bend, or angle; a hollow
  2. Vịnh lớn, vũngdanh từAn area of sea lying between two promontories, larger than a bay, wider than a gulf.
  3. Đoạn uốn cong của bờ biểndanh từA bend or curve in a coastline, river, or other geographical feature.
  4. Tạo vòng dây, buộc dây thành vòngđộng từngoại động từ (transitive)To arrange or fasten (a rope) in bights.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bightNguyên thể (infinitive)
  2. bightsSố nhiều (plural)
  3. bightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bightingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

German Bightdanh từ riêngVịnh nhỏ ở phía đông nam Biển Bắc
The Bightdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia
Blind Bightdanh từ riêngThị trấn ở thành phố Casey, phía đông nam Victoria, Úc
Ming's Bightdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
Dobies Bightdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kyogle và khu vực hội đồng Thung lũng Richmond, phía đông bắc New South Wales, Australia
Bight of Benindanh từ riêngVịnh nhỏ ở khu vực Vịnh Guinea trên bờ biển phía Tây châu Phi
Bight of Biafradanh từ riêngVịnh nhỏ ngoài khơi bờ biển phía Tây Trung Phi, ở phần cực Đông của Vịnh Guinea
Great Australian Bightdanh từ riêngVịnh rộng mở trên bờ biển Tây Úc và Nam Úc, đối diện với Nam Đại Dương

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vòng dây
  1. Vòng dây, đoạn dây chùngA curve in a rope.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibight
  2. từ tiếng Anh cổbyht“bend, angle, corner; bay, bight”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*buhti

Ví dụ

  • .Tôi thoáng thấy một góc đồng cỏ nằm phía dưới đường đi, tại một khúc quanh của con sông.
  • , ; , , ....một sợi xích với những đoạn dây chùng đung đưa giữa họ, phát ra tiếng leng keng nhịp nhàng.
  • , .

AI