bight
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Góc, khúc quanh, chỗ lõmdanh từA corner, bend, or angle; a hollow
- Vịnh lớn, vũngdanh từAn area of sea lying between two promontories, larger than a bay, wider than a gulf.
- Đoạn uốn cong của bờ biểndanh từA bend or curve in a coastline, river, or other geographical feature.
- Tạo vòng dây, buộc dây thành vòngđộng từngoại động từ (transitive)To arrange or fasten (a rope) in bights.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| German Bightdanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh nhỏ ở phía đông nam Biển Bắc |
| The Bightdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia |
| Blind Bightdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở thành phố Casey, phía đông nam Victoria, Úc |
| Ming's Bightdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Dobies Bightdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kyogle và khu vực hội đồng Thung lũng Richmond, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Bight of Benindanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh nhỏ ở khu vực Vịnh Guinea trên bờ biển phía Tây châu Phi |
| Bight of Biafradanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh nhỏ ngoài khơi bờ biển phía Tây Trung Phi, ở phần cực Đông của Vịnh Guinea |
| Great Australian Bightdanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh rộng mở trên bờ biển Tây Úc và Nam Úc, đối diện với Nam Đại Dương |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vòng dây
- Vòng dây, đoạn dây chùngA curve in a rope.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibight
- từ tiếng Anh cổbyht“bend, angle, corner; bay, bight”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*buhti
Ví dụ
- .Tôi thoáng thấy một góc đồng cỏ nằm phía dưới đường đi, tại một khúc quanh của con sông.
- , ; , , ....một sợi xích với những đoạn dây chùng đung đưa giữa họ, phát ra tiếng leng keng nhịp nhàng.
- , .