Dịch

bolo

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dao rựadanh từA long, heavy, single-edged machete.
  2. Cú đấm mócdanh từđứng trước danh từ (attributive)A type of punch; an uppercut.
  3. Lính bắn kémdanh từA soldier not capable of the minimum standards of marksmanship.
  4. Chặt, chém bằng dao rựađộng từngoại động từ (transitive)To cleave or dismember (a person or an animal) with a bolo knife.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boloNguyên thể (infinitive)
  2. bolosSố nhiều (plural)
  3. boloedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boloingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Bolo Surdanh từ riêngBarangay ở Sipocot, Camarines Sur, Philippines
bolo tiedanh từCà vạt bao gồm một sợi dây nặng được giữ ở phía trước bằng một chiếc kẹp hoặc thanh trượt trang trí
Bolo knifedanh từThuật ngữ chung để chỉ một loại dao đơn lưỡi hoặc dao lớn cỡ nhỏ đến trung bình truyền thống của Philippines thời tiền thuộc địa, có chức năng vừa là công cụ vừa là vũ khí
Bolo Nortedanh từ riêngBarangay ở Sipocot, Camarines Sur, Philippines
Bolo Batalliondanh từ riêngBarangay của Kabasalan, Zamboanga Sibugay, Philippines

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Cà vạt dây
  1. A string or leather necktie secured with an ornamental slide.

Ví dụ

  • .Hắn làm tôi mất thăng bằng và bàn tay đeo nhẫn đồng đánh một cú móc vòng.
  • , , , — , half-buried .Selwyn, ngồi ngổn ngang khoanh chân trên sàn, sau khi thắt cà vạt dây cho Drina khiến mọi người vô cùng hài lòng, nhìn quanh theo tiếng sột soạt của những chiếc váy để thoáng thấy một bóng hình đang biến mất—một mái tóc đỏ rực và đường cong trắng ngần của một khuôn mặt trẻ trung, ẩn hiện sau chiếc khăn choàng tay.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ Philippine Spanishbolo
  2. từ tiếng Tagalogbolo
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Tây Ban Nhaboleadora“lariat”

Ngôn ngữ khác

AI