Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hù, bothán từAn exclamation used to startle or frighten.
- Anh bạn, cậudanh từFellow, chap, boy.
- Nhỉ, đúng khôngtrợ từFinal interrogative particle, used to invite agreement.
- Viết tắt của best ofcụm từInitialism of best of: Often directly precedes an odd number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boDạng gốc (base form)
- bosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bo staff | Gậy bổng | |
| bo treedanh từ | danh từ | Cây bồ đề |
| Bo'aidanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Tiêu Tác, Hà Nam, Trung Quốc |
| Su-Bodanh từ riêng | danh từ riêng | Susan Boyle (ca sĩ người Anh) |
| Bo-Bodanh từ | danh từ | Sự bố trí bánh xe dành cho đầu máy xe lửa diesel và điện biểu thị rằng đầu máy có bốn trục, mỗi trục được dẫn động bởi một động cơ, trên hai giá chuyển hướng |
| Bo'aodanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Qionghai, Hải Nam, Trung Quốc |
| Bo-otdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Wao, Lanao del Sur, Philippines |
| bo leidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pu'er |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trợ từ (particle) 1
Gậy dài
- A quarterstaff, especially in an oriental context.
Họ từ (word family)
cùng gốc boNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Nhật棒bō
- từ tiếng Hán trung cổ棒baewng^X“staff, club”
trợ từ
- mượn từ tiếng Phúc Kiến無bô
Ví dụ
- fairely bo-bo-boe; , .Chúng ta có thể thoải mái hét bo-bo-boe; điều đó có thể làm ta khản cổ, nhưng chẳng giúp ích gì được.
- ‘ ,’ . ‘ , .’‘Chưa bao giờ nghe nói về anh ta,’ ông ta mỉm cười. ‘Đi đường của anh đi, cậu bạn.’
- ' .Chú chó gia đình yêu quý của gia đình Obama, Bo, đã chết vì ung thư vào thứ Bảy.