Nghĩa chính
- Thờ ơ, không quan tâm đến điều gì đó, không bận tâmtính từIndifferent, not caring about something, unbothered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bo chupDạng gốc (base form)
- more bo chupSo sánh hơn (comparative)
- most bo chupSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . 127 , , . . 135 . don’t .
- . 130 , / / , . / : / , !