Dịch

bo chup

tính từ (adjective)
/bo²⁴⁻²¹ t͡sʰap̚³²/

Nghĩa chính

  1. Thờ ơ, không quan tâm đến điều gì đó, không bận tâmtính từIndifferent, not caring about something, unbothered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bo chupDạng gốc (base form)
  2. more bo chupSo sánh hơn (comparative)
  3. most bo chupSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • . 127 , , . . 135 . don’t .
  • . 130 , / / , . / : / , !

AI