Dịch

bo jio

động từ (verb)
/boː˨ ˈt͡sjoː˦/

Nghĩa chính

  1. Loại ai đó khỏi một sự kiện hoặc hoạt động bằng cách không mời họđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To leave someone out from an event or activity by not inviting them.

Ví dụ

  • Don’t .
  • , , ! . . wouldn’t . Don’t bojio .

AI