Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bo jio
động từ
(verb)
/
b
oː˨ ˈ
t
͡
s
j
oː˦/
Nghĩa chính
1
Loại ai đó khỏi một sự kiện hoặc hoạt động bằng cách không mời họ
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To leave someone out from an event or activity by not inviting them.
Ví dụ
Don’t
say
we
bo
jio
you
to
use
JIO
.
When
we
asked
you
for
your
favourite
Singlish
Slang
,
alamak
,
all
the
kiasu
people
rushed
to
share
their
favourites
!
Some
won
prizes
.
That
could
have
been
you
.
We
hope
next
time
you
wouldn’t
paiseh
and
join
in
the
fun
.
Don’t
say
we
bojio
hor
.
AI
1
Loại ai đó khỏi một sự kiện hoặc hoạt động bằng cách không mời họ
1
Loại ai đó khỏi một sự kiện hoặc hoạt động bằng cách không mời họ
1
Loại ai đó khỏi một sự kiện hoặc hoạt động bằng cách không mời họ