Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
zha bo
danh từ
(noun)
[ˌ
t
͡
s
˭
ɑː
˨ ˈ
b
ɔː
˦˨]
Nghĩa chính
1
Quý cô hay đàn bà
danh từ
Lady or woman.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zha bo
Dạng gốc
(base form)
zha bo
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
And
most
of
them
call
me
"
swee
zha
bo
",
pretty
girl
.
Bro
,
you
see
,
the
only
thing
common
about
the
places
you
mentioned
,
all
have
Zha
Bos
,
this
is
the
entertainment
sustaining
the
us
today
.
AI
1
Quý cô hay đàn bà
1
Quý cô hay đàn bà
1
Quý cô hay đàn bà