Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cây bulôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various trees of the genus Betula, native to countries in the Northern Hemisphere.
- Bạch dương class câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard wood taken from the birch tree, typically used to make furniture.
- Roi bạch dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stick, rod or bundle of twigs made from birch wood, used for punishment.
- Đánh bằng roi bạch dươngđộng từngoại động từ (transitive)To punish with a stick, bundle of twigs, or rod made of birch wood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| birch bark | Vỏ cây bạch dương | |
| birch rod | Roi bạch dương | |
| birch treedanh từ | danh từ | Cây bạch dương |
| birch wood | Gỗ bạch dương | |
| silver birchdanh từ | danh từ | Cây bạch dương bạc |
| white birchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với paper birch |
| birch mousedanh từ | danh từ | Các loài thuộc họ Sminthidae, được tìm thấy trong các khu rừng và thảo nguyên Á-Âu |
| weeping birchdanh từ | danh từ | Loại cây bạch dương trắng châu Âu (Betula pendula), có cành rủ xuống |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Xuồng vỏ cây bạch dương
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A birch-bark canoe.
Họ từ (word family)
cùng gốc birchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibirche
- từ tiếng Anh cổbirċe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*birkijā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' Rằng ngày mai chúng tôi sẽ bị giải đến trước mặt hiệu trưởng và có lẽ sẽ bị đánh đòn bằng cành liễu
- .Cây bạch dương có lớp vỏ màu trắng.
- .Cây bạch dương có vỏ màu trắng.