Dịch

birch

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây bulôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various trees of the genus Betula, native to countries in the Northern Hemisphere.
  2. Bạch dương class câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard wood taken from the birch tree, typically used to make furniture.
  3. Roi bạch dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stick, rod or bundle of twigs made from birch wood, used for punishment.
  4. Đánh bằng roi bạch dươngđộng từngoại động từ (transitive)To punish with a stick, bundle of twigs, or rod made of birch wood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. birchNguyên thể (infinitive)
  2. birchesSố nhiều (plural)
  3. birchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. birchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

birch barkVỏ cây bạch dương
birch rodRoi bạch dương
birch treedanh từCây bạch dương
birch woodGỗ bạch dương
silver birchdanh từCây bạch dương bạc
white birchdanh từĐồng nghĩa với paper birch
birch mousedanh từCác loài thuộc họ Sminthidae, được tìm thấy trong các khu rừng và thảo nguyên Á-Âu
weeping birchdanh từLoại cây bạch dương trắng châu Âu (Betula pendula), có cành rủ xuống

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Xuồng vỏ cây bạch dương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A birch-bark canoe.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibirche
  2. từ tiếng Anh cổbirċe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*birkijā

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ' Rằng ngày mai chúng tôi sẽ bị giải đến trước mặt hiệu trưởng và có lẽ sẽ bị đánh đòn bằng cành liễu
  • .Cây bạch dương có lớp vỏ màu trắng.
  • .Cây bạch dương có vỏ màu trắng.

AI