Dịch

biohazard

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nguy cơ sinh họcdanh từA biological hazard: a source of risk due to some biological factor such as bacteria or human waste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biohazardDạng gốc (base form)
  2. biohazardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

biohazard symboldanh từBiểu tượng được công nhận rộng rãi như một lời cảnh báo chống lại các chất gây nguy hiểm cho sức khỏe của các sinh vật sống, chủ yếu là của con người

Nguồn gốc (etymology)

bio-hazard

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • Railway's Michael's .Ga Basingstoke của Đường sắt South Western đã quyên góp các túi đựng chất thải nguy hại sinh học dư thừa cho Nhà điều dưỡng St Michael gần đó.
  • .Tom đang mặc bộ đồ chống nguy hại sinh học.

AI