Dịch

bing

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Biệt giamdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với theSolitary confinement.
  2. Đống xỉ than, đống chất thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slag heap, i.e. a man-made mound or heap formed with the waste material (slag) as a by-product of coal mining or the shale oil industry.
  3. Keng, boongthán từThe sound made by a bounce, or by striking a metallic surface.
  4. Nảy lênđộng từTo bounce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bingNguyên thể (infinitive)
  2. bingsSố nhiều (plural)
  3. bingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bingingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pit bingdanh từĐống xỉ
ing-bingdanh từCơn giận dữ hoặc giận dữ
bing chillingđộng từ, danh từThư giãn, mát mẻ
cong you bingdanh từĐồng nghĩa với scallion pancake
bing suttdanh từCửa hàng Quảng Đông truyền thống bán đồ uống lạnh và đôi khi là các bữa ăn nhẹ, chủ yếu được tìm thấy ở Hồng Kông
Bing-Neel syndromedanh từBiến chứng thần kinh hiếm gặp của bệnh macroglobulinemia Waldenström, liên quan đến hệ thần kinh trung ương
bada bing bada boomthán từDiễn tả một việc gì đó đã được hoàn thành một cách dễ dàng, dễ dàng thực hiện hoặc được thực hiện như một hệ quả trực tiếp
Taussig-Bing syndromedanh từKhuyết tật tim bẩm sinh tím tái trong đó bệnh nhân có cả hai đường ra tâm thất phải (DORV) và thông liên thất dưới phổi (VSD)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Đống xỉ quặng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The waste by-product from a foundry or furnace, formed into such a mound.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibing
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbingr“heap of corn; bed; bolster”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Để tôi tra Google bằng Bing xem sao.
  • , , .Nhìn vào tác phẩm do Midjourney AI và Bing AI tạo ra, tôi thấy điều phi thực tế thường đẹp hơn thực tế.

AI