Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bingy
tính từ
(adjective)
/ˈ
b
ɪ
ŋ
.
i
/
Nghĩa chính
1
Sữa hoặc bơ: ropy; đã trở nên tồi tệ hoặc chua chát
tính từ
Of milk or butter: ropy; having gone bad or soured.
Ví dụ
By
now
the
milk
is
bingy
;
I
turn
sulky
with
no
butter
for
my
bread
.
AI
1
Sữa hoặc bơ: ropy
1
Sữa hoặc bơ: ropy
1
Sữa hoặc bơ: ropy