Nghĩa chính
- Màu bedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colour, variously defined from a pale brown, to a yellow greyish off-white.
- Vải bedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Debeige; a kind of woollen or mixed dress goods.
- Màu be, có màu betính từHaving a slightly yellowish gray colour, as that of unbleached wool.
- Nhạt nhẽo, đơn điệutính từComfortably dull and unadventurous, in a way that suggests middle-class suburbia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beigeDạng gốc (base form)
- beigesSố nhiều (plural)
- beigerSo sánh hơn (comparative)
- more beigeSo sánh hơn (comparative)
- beigestSo sánh nhất (superlative)
- most beigeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beige carpet | Thảm màu be | |
| beige coat | Áo khoác màu be | |
| beige jacket | Áo khoác màu be | |
| beige suit | Bộ vest màu be | |
| beige trousers | Quần dài màu be | |
| beige walls | Tường màu be | |
| beige boxdanh từ | danh từ | Thiết bị được sử dụng trong phreaking, về mặt kỹ thuật tương đương với điện thoại cầm tay của công ty điện thoại: một chiếc điện thoại được gắn kẹp cá sấu để gắn nó vào đường dây |
| sad beigedanh từ | danh từ | Thẩm mỹ nuôi dạy con cái bao gồm màu đất và màu trung tính cũng như phong cách trang trí tối giản |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhạt nhẽo
Họ từ (word family)
cùng gốc beigeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp(dialectal) beige
- từ tiếng Pháp cổbege“color of undyed wool or cotton”
- từ tiếng Latinh bình dân*bysseus“cottony grey”
Cùng gốc (doublet)bice
Ví dụ
- , ? , Clark’s .Đối với một bữa ăn toàn những món tẻ nhạt, tôi có thể gợi ý loại rượu vang nhạt nhẽo nhất không? Đó chính là chardonnay, loại rượu sẽ kết hợp hoàn hảo với món bánh nướng nhân gà của Melissa Clark.
- mom's .Chiếc váy của mẹ tôi màu be.
- .Cô ấy sơn bức tường màu be.