Dịch

beige

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈbɛjd͡ʒ/US/ˈbeid͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Màu bedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colour, variously defined from a pale brown, to a yellow greyish off-white.
  2. Vải bedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Debeige; a kind of woollen or mixed dress goods.
  3. Màu be, có màu betính từHaving a slightly yellowish gray colour, as that of unbleached wool.
  4. Nhạt nhẽo, đơn điệutính từComfortably dull and unadventurous, in a way that suggests middle-class suburbia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beigeDạng gốc (base form)
  2. beigesSố nhiều (plural)
  3. beigerSo sánh hơn (comparative)
  4. more beigeSo sánh hơn (comparative)
  5. beigestSo sánh nhất (superlative)
  6. most beigeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

beige carpetThảm màu be
beige coatÁo khoác màu be
beige jacketÁo khoác màu be
beige suitBộ vest màu be
beige trousersQuần dài màu be
beige wallsTường màu be
beige boxdanh từThiết bị được sử dụng trong phreaking, về mặt kỹ thuật tương đương với điện thoại cầm tay của công ty điện thoại: một chiếc điện thoại được gắn kẹp cá sấu để gắn nó vào đường dây
sad beigedanh từThẩm mỹ nuôi dạy con cái bao gồm màu đất và màu trung tính cũng như phong cách trang trí tối giản

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp(dialectal) beige
  2. từ tiếng Pháp cổbege“color of undyed wool or cotton”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*bysseus“cottony grey”

Cùng gốc (doublet)bice

Ví dụ

  • , ? , Clark’s .Đối với một bữa ăn toàn những món tẻ nhạt, tôi có thể gợi ý loại rượu vang nhạt nhẽo nhất không? Đó chính là chardonnay, loại rượu sẽ kết hợp hoàn hảo với món bánh nướng nhân gà của Melissa Clark.
  • mom's .Chiếc váy của mẹ tôi màu be.
  • .Cô ấy sơn bức tường màu be.

AI