Nghĩa chính
- Thẩm mỹ nuôi dạy con cái bao gồm màu đất và màu trung tính cũng như phong cách trang trí tối giảndanh từkhông đếm được (uncountable)A parenting aesthetic which involves earthy and neutral colours as well as minimalist decor.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Hayley DeRoche (@sadbeige) đặt ra năm 2021
Ví dụ
- . : .
- " ," 1 . , daughter's .