Dịch

beehive

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tổ ongdanh từSuch a home prepared by the bees themselves, in which some species of honey bees live and raise their young.
  2. Thùng nuôi ong, tổ ong nhân tạodanh từA man-made structure in which honey bees are kept so that humans can harvest their honey.
  3. Nơi nhộn nhịp, chốn náo nhiệtdanh từAny place full of activity, or in which people are very busy.
  4. Kiểu tóc tổ ongdanh từA women's hairstyle, popular in the 1960s, in which long hair is styled into a hive-shaped form on top of the head and usually held in place with lacquer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beehiveDạng gốc (base form)
  2. beehivesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beehive coaldanh từThan bánh làm từ than có lỗ hình tổ ong
beehive tombdanh từNgôi mộ hình mái vòm, hay còn gọi là tholos
beehive shelfdanh từThiết bị tròn trong phòng thí nghiệm được sử dụng chủ yếu trong các cuộc trình diễn ở trường để hỗ trợ bình đựng khí trong khi khí được thu gom trên mặt nước
beehive querndanh từCối xay quay sớm có đá phía trên gần như hình bán cầu và phễu trung tâm hình nón để giữ hạt rơi xuống lỗ trên bề mặt nghiền
Beehive Statedanh từ riêngBiệt danh chính thức của Utah: một tiểu bang của Hoa Kỳ
Beehive Staterdanh từĐồng nghĩa với Utahn
beehive burnerdanh từCấu trúc kim loại hình nón đứng tự do để đốt mùn cưa và phế liệu gỗ
beehive charcoaldanh từĐồng nghĩa với beehive coal

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Mũ hình tổ ong
  1. A particular style of hat.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc beehive

Nguồn gốc (etymology)

beehive

  1. từ tiếng Anh trung đạibeehyve

Ví dụ

  • , , ,[…].Một bà lão rất chỉn chu, vẫn mặc chiếc áo khoác đi ngoài trời đẹp đẽ và đội chiếc mũ hình tổ ong đẹp nhất, đang ngồi tại một chiếc bàn gỗ xà cừ bóng lộn mà trên bề mặt có vài vết trầy xước sâu đến mức một mảnh gỗ dán hình tam giác đã tróc hẳn ra,[...].
  • , , .Một cách rất tự nhiên, nếu có thêm nhiều bộ trưởng kéo đến các phòng họp cabinet và hội trường, thì sẽ có một làn sóng công chức làm nhộn nhịp văn phòng thư ký.
  • .Đây đúng là một nơi vô cùng nhộn nhịp.

AI