Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bít tếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)(A) steak cut from a cattle beast (e.g., cow, steer).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beefsteakDạng gốc (base form)
- beefsteaksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beefsteak clubdanh từ | danh từ | Các câu lạc bộ ăn uống dành cho nam giới thế kỷ 18 và 19 ở Anh và Úc tôn vinh bít tết như một biểu tượng của lòng yêu nước và thường là các khái niệm của Đảng Whig về tự do và thịnh vượng |
| beefsteak Nazidanh từ | danh từ | Người cộng sản hoặc xã hội chủ nghĩa ở Đức Quốc xã đã gia nhập Đảng Quốc xã |
| beefsteak tomatodanh từ | danh từ | Loại cà chua lớn |
| beefsteak begoniadanh từ | danh từ | Loại thu hải đường lai của loài Begonia erythrophylla, có lá có mặt dưới màu đỏ |
| beefsteak mushroomdanh từ | danh từ | Các loài Fistulinapatica của nấm ăn được |
| Florentine beefsteakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Tuscan porterhouse |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Bít tết
- đếm được (countable)Ellipsis of beefsteak plant, also known as perilla and shiso (Perilla frutescens var. crispa).
- không đếm được (uncountable)The herb prepared from the leaves of the beefsteak plant.
- đếm được (countable)Ellipsis of beefsteak tomato.
- đếm được (countable)Ellipsis of beefsteak mushroom.
- đếm được (countable)A celebratory dinner, commonly held in New York between about 1870 and 1940 involving the consumption of enormous quantities of broiled steak and beer.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , workin, , workin, ,