Nghĩa chính
- Miếng cá, thịt để nướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Beefsteak: a slice of beef, broiled or cut for broiling.
- Miếng dày, lát dàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relatively large, thick slice or slab cut from another animal, a vegetable, etc.
- Khúc cá, lát cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slice of meat cut across the grain (perpendicular to the spine) from a fish.
- Cắt khúc, chế biến như bít tếtđộng từTo cook (something, especially fish) like or as a steak.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beef steak | Bít tết bò | |
| fish steak | Khúc cá | |
| medium steak | Bít tết chín vừa | |
| rare steak | Bít tết tái | |
| steak knifedanh từ | danh từ | Dao cắt bít tết |
| well-done steak | Bít tết chín kỹ | |
| chicken-fried steakdanh từ | danh từ | Món bít tết hình khối làm mềm ở miền Nam Hoa Kỳ phủ bột mì dày dặn và áp chảo |
| chuck steakdanh từ | danh từ | Miếng thịt bò đặc biệt, có chứa một phần xương vai |
Ví dụ
- City's , hard-to-find […] .Chợ San Juan là khu ẩm thực thịt thú hiếm nổi tiếng nhất của Thành phố Mexico, nơi một người mua sắm thích phiêu lưu có thể lùng mua những con vật khó tìm [...] Nhưng những món đắt nhất trong chợ không phải là thịt tê tê hay thậm chí là cá ngừ vây xanh.
- filets, , . , , , .Cá vược cỡ thực sự lớn có thể đem phi lê như đã đề cập trước đó, hoặc có thể cắt thành khúc dày. Nếu cắt khúc dày, chúng nên được làm sạch như cá vược để nướng lò, đánh vảy và giữ nguyên da.
- .Tôi muốn ăn bít tết.
Họ từ (word family)
cùng gốc steakNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisteike
- từ tiếng Bắc Âu cổsteik“roast; meat roasted on a stick”