Dịch

steak

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Miếng cá, thịt để nướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Beefsteak: a slice of beef, broiled or cut for broiling.
  2. Miếng dày, lát dàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A relatively large, thick slice or slab cut from another animal, a vegetable, etc.
  3. Khúc cá, lát cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slice of meat cut across the grain (perpendicular to the spine) from a fish.
  4. Cắt khúc, chế biến như bít tếtđộng từTo cook (something, especially fish) like or as a steak.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steakNguyên thể (infinitive)
  2. steaksSố nhiều (plural)
  3. steakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. steakingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

beef steakBít tết bò
fish steakKhúc cá
medium steakBít tết chín vừa
rare steakBít tết tái
steak knifedanh từDao cắt bít tết
well-done steakBít tết chín kỹ
chicken-fried steakdanh từMón bít tết hình khối làm mềm ở miền Nam Hoa Kỳ phủ bột mì dày dặn và áp chảo
chuck steakdanh từMiếng thịt bò đặc biệt, có chứa một phần xương vai

Ví dụ

  • City's , hard-to-find […] .Chợ San Juan là khu ẩm thực thịt thú hiếm nổi tiếng nhất của Thành phố Mexico, nơi một người mua sắm thích phiêu lưu có thể lùng mua những con vật khó tìm [...] Nhưng những món đắt nhất trong chợ không phải là thịt tê tê hay thậm chí là cá ngừ vây xanh.
  • filets, , . , , , .Cá vược cỡ thực sự lớn có thể đem phi lê như đã đề cập trước đó, hoặc có thể cắt thành khúc dày. Nếu cắt khúc dày, chúng nên được làm sạch như cá vược để nướng lò, đánh vảy và giữ nguyên da.
  • .Tôi muốn ăn bít tết.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisteike
  2. từ tiếng Bắc Âu cổsteik“roast; meat roasted on a stick”

AI