bearings là số nhiều của bearing
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Có mang, chịutính từkhông so sánh (not comparable)That bears (some specified thing).
- Chịu lựctính từkhông so sánh (not comparable)Of a beam, column, or other device, carrying weight or load.
- Ổ bi, bạc đạndanh từA mechanical device that supports another part or reduces friction.
- Tác phongđộng từpresent participle and gerund of bear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bearingDạng gốc (base form)
- bearingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bearing on sthliên quan đến việc gì
- bearing (on sth)phương hướng (đến cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bearing angle | Góc phương vị | |
| bearing capacity | Khả năng chịu tải | |
| bearing plate | Tấm đỡ | |
| bearing point | Điểm tựa | |
| bearing surface | Bề mặt chịu lực | |
| bearing wall | Tường chịu lực | |
| load-bearingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có khả năng hỗ trợ tải |
| fruit-bearingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Hành động hoặc tiến trình mang lại hoặc sinh ra hoa trái |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Góc phương vị
- Góc phương vị, hướngThe horizontal angle between the direction of an object and another object, or between it and that of true north; a heading or direction.
Họ từ (word family)
cùng gốc bearingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đó là tường chịu lực.
- ? , .Chúng ta rẽ trái hay đi thẳng đây? Chờ chút, để tôi định hướng lại đã.
- .Điều đó không liên quan gì đến vấn đề này.