Dịch

bazooka

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kèn trombone sơ khai có ống rộngdanh từA primitive trombone having wide tubes.
  2. Súng phóng tên lửa vác vaidanh từA shoulder-held rocket launcher used as an antitank weapon, developed by America during World War II and so-called from its resemblance to the bazooka musical instrument.
  3. Súng phóng lựu tên lửa vác vaidanh từAny shoulder-fired rocket grenade launcher.
  4. Bắn súng bazookađộng từTo shoot with a bazooka.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bazookaNguyên thể (infinitive)
  2. bazookasSố nhiều (plural)
  3. bazookaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bazookaingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

trade bazookadanh từ riêng, danh từCông cụ chống cưỡng bức, một quy định của Liên minh Châu Âu kể từ năm 2023, nhằm bảo vệ EU và các quốc gia thành viên khỏi sự ép buộc kinh tế của các nước thứ ba bằng cách cung cấp khuôn khổ cho các hành động và biện pháp đối phó của EU

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Ngực phụ nữ
  1. Ngực phụ nữ, đặc biệt là ngực lớnA woman's breast, especially a large one.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngực phụ nữ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lanbazuin“trumpet”
danh từ
  1. từ tiếng Tây Ban Nhabazuco

Cùng gốc (doublet)basuco

Ví dụ

  • Edmundo Rima’s .Edmundo bắn súng bazooka vào xe của Rima.

AI