Dịch

basuco

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bột cocaine, đặc biệt là trong bối cảnh sản xuất hoặc tiêu thụ nó ở Nam Mỹdanh từkhông đếm được (uncountable)Cocaine paste, especially in the context of its manufacture or consumption in South America.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Colombian Spanishbasuco
  2. từ tiếng Tây Ban Nhabazucar“to shake violently”
  3. từ tiếng Anhbazooka“rocket launcher”

Cùng gốc (doublet)bazooka

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , , , [].
  • , — — .

AI