Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bánh baba, bánh xốp rượu rumdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of sponge cake soaked in rum-flavoured syrup.
- Bà, bà nội, bà ngoạidanh từđếm được (countable)A grandmother.
- Bà già, bà cụdanh từđếm được (countable)An old woman, especially a traditional old woman from an Eastern European culture.
- Bố, cha, badanh từđếm được (countable)A father.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- babaDạng gốc (base form)
- babasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baba au rhumdanh từ | danh từ | Bánh baba au rhum |
| rum babadanh từ | danh từ | Bánh baba rượu rum |
| Baba Anadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và xã của hạt Prahova, România |
| Ali Babadanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Nhân vật chính hư cấu của Ali Baba và Bốn mươi tên trộm, nổi tiếng với cuộc chạm trán với bốn mươi tên trộm và hang động kho báu của chúng mở ra theo lệnh "mở vừng" |
| Ali Baba bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi vải thô của người lính |
| Baba Yagadanh từ riêng | danh từ riêng | Baba-Yaga |
| baba ganoushdanh từ | danh từ | Món ăn Trung Đông được làm từ cà tím nướng (cà tím), tỏi và tahini, thường được ăn kèm với bánh mì |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đạo sư
- đếm được (countable)Đạo sư, tu sĩ, bậc thánhA holy man, a spiritual leader.
Họ từ (word family)
cùng gốc babaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ba Lanbaba“old woman”
- từ tiếng Ba Tưباباbābā“father”
- từ tiếng Ba Tư cổpāpa
Cùng gốc (doublet)bubbe
Ví dụ
- , , .Bà tôi, Ksenia Dubinsky, bảo rằng việc học hành của tôi khiến bà tự hào.
- " " round-hand. " !" , .Lần đầu tiên ký tên vào bài tập, tôi đã viết "Pisistratus Caxton" bằng nét chữ tròn đẹp nhất của mình. "Thế mà họ gọi bố cậu là học giả đấy!" Bác sĩ khinh khỉnh nói.
- .Hầu hết các đạo sư ít tiếp xúc với văn hóa chữ viết và vì thế không được nhắc tên trong sách vở hay khảo luận.