Dịch

baba

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bánh baba, bánh xốp rượu rumdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of sponge cake soaked in rum-flavoured syrup.
  2. Bà, bà nội, bà ngoạidanh từđếm được (countable)A grandmother.
  3. Bà già, bà cụdanh từđếm được (countable)An old woman, especially a traditional old woman from an Eastern European culture.
  4. Bố, cha, badanh từđếm được (countable)A father.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. babaDạng gốc (base form)
  2. babasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

baba au rhumdanh từBánh baba au rhum
rum babadanh từBánh baba rượu rum
Baba Anadanh từ riêngNgôi làng và xã của hạt Prahova, România
Ali Babadanh từ, danh từ riêngNhân vật chính hư cấu của Ali Baba và Bốn mươi tên trộm, nổi tiếng với cuộc chạm trán với bốn mươi tên trộm và hang động kho báu của chúng mở ra theo lệnh "mở vừng"
Ali Baba bagdanh từChiếc túi vải thô của người lính
Baba Yagadanh từ riêngBaba-Yaga
baba ganoushdanh từMón ăn Trung Đông được làm từ cà tím nướng (cà tím), tỏi và tahini, thường được ăn kèm với bánh mì

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đạo sư
  1. đếm được (countable)Đạo sư, tu sĩ, bậc thánhA holy man, a spiritual leader.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ba Lanbaba“old woman”
  2. từ tiếng Ba Tưباباbābā“father”
  3. từ tiếng Ba Tư cổpāpa

Cùng gốc (doublet)bubbe

Ví dụ

  • , , .Bà tôi, Ksenia Dubinsky, bảo rằng việc học hành của tôi khiến bà tự hào.
  • " " round-hand. " !" , .Lần đầu tiên ký tên vào bài tập, tôi đã viết "Pisistratus Caxton" bằng nét chữ tròn đẹp nhất của mình. "Thế mà họ gọi bố cậu là học giả đấy!" Bác sĩ khinh khỉnh nói.
  • .Hầu hết các đạo sư ít tiếp xúc với văn hóa chữ viết và vì thế không được nhắc tên trong sách vở hay khảo luận.

AI