Dịch

babaco

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cây ăn quả, họ hàng với đu đủ và có nguồn gốc ở vùng núi Ecuador, Vasconcellea × heilborniidanh từA fruit tree, related to the papaya and native to mountainous areas of Ecuador, Vasconcellea × heilbornii
  2. Quả của cây nàydanh từThe fruit of this tree

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. babacoDạng gốc (base form)
  2. babacosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhababaco
  2. từ Old Tupiwawa'su

AI