babaco
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cây ăn quả, họ hàng với đu đủ và có nguồn gốc ở vùng núi Ecuador, Vasconcellea × heilborniidanh từA fruit tree, related to the papaya and native to mountainous areas of Ecuador, Vasconcellea × heilbornii
- Quả của cây nàydanh từThe fruit of this tree
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- babacoDạng gốc (base form)
- babacosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhababaco
- từ Old Tupiwawa'su