Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
babusia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bà ngoại người Ba Lan
danh từ
A Polish grandmother.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
babusia
Dạng gốc
(base form)
babusia
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Hanna
sent
food
over
when
my
babusia
was
sick
.
Learn
about
some
delicious
and
wonderful
meals
,
including
chicken
soup
,
tamales
,
pasta
,
and
borscht
,
that
abuelas
,
nonnas
,
babusias
,
and
other
grandmas
around
the
world
make
with
and
for
their
grandchildren
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
babcia
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ba Lan
babusia
AI
1
Bà ngoại người Ba Lan
1
Bà ngoại người Ba Lan
1
Bà ngoại người Ba Lan