Nghĩa chính
- Có thẩm quyềntính từArising or originating from a figure of authority.
- Đáng tin cậy, chuẩn xáctính từHighly accurate or definitive; treated or worthy of treatment as a scholarly authority.
- Quyền uy, hách dịchtính từHaving a commanding style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- authoritativeDạng gốc (base form)
- more authoritativeSo sánh hơn (comparative)
- most authoritativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| authoritative figure | Nhân vật có uy quyền | |
| authoritative guide | Cẩm nang chuẩn mực | |
| authoritative source | Nguồn đáng tin cậy | |
| authoritative tone | Giọng điệu uy quyền | |
| authoritative voice | Giọng nói đầy uy quyền |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc authoritativeVí dụ
- .Những quy tắc có tính bắt buộc tại trường học này không xuất phát từ thầy hiệu trưởng mà đến từ bà quản lý ký túc xá lớn tuổi.
- world's .Cuốn sách này là tài liệu hướng dẫn đáng tin cậy nhất thế giới về tập tính sinh sản của côn trùng.
- : . . ^([]) .Mô hình thứ tư được gọi là mô hình khai sáng: Các cá nhân được coi là phải chịu trách nhiệm về vấn đề của mình nhưng không thể hoặc không muốn đưa ra giải pháp. Họ được cho là cần kỷ luật đến từ sự chỉ dẫn đầy quyền uy. Các nhóm Người nghiện rượu ẩn danh được xem là điển hình cho mô hình này.