Dịch

authoritative

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thẩm quyềntính từArising or originating from a figure of authority.
  2. Đáng tin cậy, chuẩn xáctính từHighly accurate or definitive; treated or worthy of treatment as a scholarly authority.
  3. Quyền uy, hách dịchtính từHaving a commanding style.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. authoritativeDạng gốc (base form)
  2. more authoritativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most authoritativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

authoritative figureNhân vật có uy quyền
authoritative guideCẩm nang chuẩn mực
authoritative sourceNguồn đáng tin cậy
authoritative toneGiọng điệu uy quyền
authoritative voiceGiọng nói đầy uy quyền

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Những quy tắc có tính bắt buộc tại trường học này không xuất phát từ thầy hiệu trưởng mà đến từ bà quản lý ký túc xá lớn tuổi.
  • world's .Cuốn sách này là tài liệu hướng dẫn đáng tin cậy nhất thế giới về tập tính sinh sản của côn trùng.
  • : . . ^([]) .Mô hình thứ tư được gọi là mô hình khai sáng: Các cá nhân được coi là phải chịu trách nhiệm về vấn đề của mình nhưng không thể hoặc không muốn đưa ra giải pháp. Họ được cho là cần kỷ luật đến từ sự chỉ dẫn đầy quyền uy. Các nhóm Người nghiện rượu ẩn danh được xem là điển hình cho mô hình này.

AI