Dịch

antelope

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Linh dươngdanh từAny of several African mammals of the family Bovidae distinguished by hollow horns, which, unlike deer, they do not shed.
  2. Linh dương sừng nhánhdanh từThe pronghorn, Antilocapra americana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antelopeDạng gốc (base form)
  2. antelopesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

antelope bushdanh từPurshia tridentata, một loại cây bụi Bắc Mỹ thuộc họ hoa hồng
goat antelopedanh từCác nhóm động vật có vú ăn cỏ, phân họ Caprinae, bao gồm cừu và dê nhà
bush antelopedanh từLinh dương bụi rậm, Tragelaphus scriptus
blue antelopedanh từLinh dương lam thuộc loài đã tuyệt chủng †Hippotragus leucophaeus
royal antelopedanh từCác loài Neotragus pygmaeus của linh dương Tây Phi, là loài nhỏ nhất được biết đến
antelope brushdanh từBụi linh dương
Antelope Countydanh từ riêngMột trong 93 quận ở Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Nelig
mountain antelopedanh từMục tiêu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Linh dương huyền thoại
  1. A fierce legendary creature said to live on the banks of the Euphrates, having long serrated horns and being hard to catch.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiantelope
  2. từ tiếng Pháp cổantelop
  3. từ tiếng Latinh trung đạiantilops

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ," ."Nó làm tôi nhớ đến hồi đi săn linh dương ở Colorado," anh ấy nói với cô ấy.
  • .Con linh dương đã chạy mất.
  • .Con linh dương đang chạy trốn.

AI