Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Linh dươngdanh từAny of several African mammals of the family Bovidae distinguished by hollow horns, which, unlike deer, they do not shed.
- Linh dương sừng nhánhdanh từThe pronghorn, Antilocapra americana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antelopeDạng gốc (base form)
- antelopesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antelope bushdanh từ | danh từ | Purshia tridentata, một loại cây bụi Bắc Mỹ thuộc họ hoa hồng |
| goat antelopedanh từ | danh từ | Các nhóm động vật có vú ăn cỏ, phân họ Caprinae, bao gồm cừu và dê nhà |
| bush antelopedanh từ | danh từ | Linh dương bụi rậm, Tragelaphus scriptus |
| blue antelopedanh từ | danh từ | Linh dương lam thuộc loài đã tuyệt chủng †Hippotragus leucophaeus |
| royal antelopedanh từ | danh từ | Các loài Neotragus pygmaeus của linh dương Tây Phi, là loài nhỏ nhất được biết đến |
| antelope brushdanh từ | danh từ | Bụi linh dương |
| Antelope Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 93 quận ở Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Nelig |
| mountain antelopedanh từ | danh từ | Mục tiêu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Linh dương huyền thoại
- A fierce legendary creature said to live on the banks of the Euphrates, having long serrated horns and being hard to catch.
Họ từ (word family)
cùng gốc antelopeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiantelope
- từ tiếng Pháp cổantelop
- từ tiếng Latinh trung đạiantilops
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ," ."Nó làm tôi nhớ đến hồi đi săn linh dương ở Colorado," anh ấy nói với cô ấy.
- .Con linh dương đã chạy mất.
- .Con linh dương đang chạy trốn.