Dịch

roan

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɹəʊn/US/ˈɹoʊ.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có màu hồng sẫm xen lông trắngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a coat of a dark base color with individual white hairs mixed in.
  2. Làm bằng da cừu thuộctính từkhông so sánh (not comparable)Made of roan (kind of leather).
  3. Ngựa hồng sẫmdanh từAn animal (such as a horse) that has a coat of a dark base color with individual white hairs mixed in.
  4. Màu hồng sẫm xen lông trắngdanh từThe color of such an animal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roanDạng gốc (base form)
  2. roansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

roan antelopedanh từLinh dương xavan, Hippotragus equinus, được tìm thấy ở Tây, Trung, Đông Phi và Nam Phi
roan duckdanh từVịt Rouen, một giống vịt nhà
strawberry roandanh từCon ngựa lang có màu đỏ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Da cừu thuộc
  1. A kind of leather used for slippers, bookbinding, etc., made from sheepskin, tanned with sumac and colored to imitate ungrained morocco.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiroan
  2. từ tiếng Tây Ban Nharoano
  3. từ tiếng Tây Ban Nha cổraudano

Ví dụ

  • , , , ; .Da cừu thuộc, một loại da dùng cho giày, dép lê và đóng sách thông thường; được chế biến từ da cừu bằng cách thuộc với cây thù du.
  • một con bò lang
  • , , .Ngoài việc tạo thêm không gian cho voi và sư tử đi lại, điều này có thể giúp đẩy nhanh sự phục hồi của linh dương sable và linh dương hồng sẫm, hai loài cực kỳ nguy cấp gần như đã biến mất khỏi Kruger.

AI