Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có màu hồng sẫm xen lông trắngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a coat of a dark base color with individual white hairs mixed in.
- Làm bằng da cừu thuộctính từkhông so sánh (not comparable)Made of roan (kind of leather).
- Ngựa hồng sẫmdanh từAn animal (such as a horse) that has a coat of a dark base color with individual white hairs mixed in.
- Màu hồng sẫm xen lông trắngdanh từThe color of such an animal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roanDạng gốc (base form)
- roansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roan antelopedanh từ | danh từ | Linh dương xavan, Hippotragus equinus, được tìm thấy ở Tây, Trung, Đông Phi và Nam Phi |
| roan duckdanh từ | danh từ | Vịt Rouen, một giống vịt nhà |
| strawberry roandanh từ | danh từ | Con ngựa lang có màu đỏ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Da cừu thuộc
- A kind of leather used for slippers, bookbinding, etc., made from sheepskin, tanned with sumac and colored to imitate ungrained morocco.
Họ từ (word family)
cùng gốc roanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiroan
- từ tiếng Tây Ban Nharoano
- từ tiếng Tây Ban Nha cổraudano
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , ; .Da cừu thuộc, một loại da dùng cho giày, dép lê và đóng sách thông thường; được chế biến từ da cừu bằng cách thuộc với cây thù du.
- một con bò lang
- , , .Ngoài việc tạo thêm không gian cho voi và sư tử đi lại, điều này có thể giúp đẩy nhanh sự phục hồi của linh dương sable và linh dương hồng sẫm, hai loài cực kỳ nguy cấp gần như đã biến mất khỏi Kruger.