Dịch

roanoke

C2danh từ (noun)
UK/ˈɹəʊənəʊk/US/ˈɹoʊənoʊk/

Nghĩa chính

  1. Hạt vỏ sò trắngdanh từkhông đếm được (uncountable)White beads of low value made from shells, formerly used for ornaments and currency by Native Americans of colonial Virginia.

Cụm từ (phrase)

Roanoke bellsdanh từĐồng nghĩa với Virginia bluebell
Roanoke Colonydanh từ riêngThuộc địa thất bại ở thế kỷ 16 trên đảo Roanoke ở hạt Dare, Bắc Carolina, Hoa Kỳ ngày nay
Roanoke Countydanh từ riêngMột trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Salem
Roanoke Islanddanh từ riêngHòn đảo của Quận Dare, Bắc Carolina, Hoa Kỳ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Powhatanrawrenock“things rubbed smooth by hand”

AI