Nghĩa chính
- Linh dươngdanh từAn antelope of either of the genera Gazella (mostly native to Africa), Procapra (native to Asia), Eudorcas, or Nanger, capable of running at high speeds for long periods.
- Nhảy như linh dươngđộng từnội động từ (intransitive)To leap like a gazelle.
- Lao đi, phóng nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To go fast; to speed; to rush.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sand gazelledanh từ | danh từ | Linh dương sừng mảnh, Gazella leptoceros |
| rhim gazelledanh từ | danh từ | Linh dương sừng mảnh, Gazella leptoceros |
| dama gazelledanh từ | danh từ | Loài linh dương lớn có nguồn gốc từ sa mạc Sahara (Nanger dama) |
| ariel gazelledanh từ | danh từ | Linh dương Dorcas |
| Gazelle Hounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Saluki |
| dorcas gazelledanh từ | danh từ | Gazella dorcas, một loài linh dương có nguồn gốc từ Bắc Phi và Tây Á |
| Speke's gazelledanh từ | danh từ | Loài linh dương từ vùng Sừng châu Phi (Gazella spekei) |
| Grant's gazelledanh từ | danh từ | Nanger Granti, một loài linh dương tương đối lớn, phân bố từ phía bắc Tanzania đến Nam Sudan và Ethiopia, và từ bờ biển Kenya đến Hồ Victoria |
Họ từ (word family)
cùng gốc gazelleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạigazelle
- từ tiếng Pháp cổgazel
- từ tiếng Ả Rậpغَزَالḡazāl
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ,” .Tarzan trả lời: “Người ta không đánh giá con linh dương qua những con sư tử tấn công nó”.
- .Chiếc máy bay hai tầng cánh vút lên không trung.
- , , […]Nadezhda và tôi đạp xe cùng nhau, tôi mặc đồ trắng kiểu thuộc địa, chầm chậm đi cùng những người đi xe đạp khác đang phóng vút qua tôi ở cả hai bên [...]