Dịch

gazelle

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Linh dươngdanh từAn antelope of either of the genera Gazella (mostly native to Africa), Procapra (native to Asia), Eudorcas, or Nanger, capable of running at high speeds for long periods.
  2. Nhảy như linh dươngđộng từnội động từ (intransitive)To leap like a gazelle.
  3. Lao đi, phóng nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To go fast; to speed; to rush.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gazelleNguyên thể (infinitive)
  2. gazellesSố nhiều (plural)
  3. gazelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gazellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sand gazelledanh từLinh dương sừng mảnh, Gazella leptoceros
rhim gazelledanh từLinh dương sừng mảnh, Gazella leptoceros
dama gazelledanh từLoài linh dương lớn có nguồn gốc từ sa mạc Sahara (Nanger dama)
ariel gazelledanh từLinh dương Dorcas
Gazelle Hounddanh từĐồng nghĩa với Saluki
dorcas gazelledanh từGazella dorcas, một loài linh dương có nguồn gốc từ Bắc Phi và Tây Á
Speke's gazelledanh từLoài linh dương từ vùng Sừng châu Phi (Gazella spekei)
Grant's gazelledanh từNanger Granti, một loài linh dương tương đối lớn, phân bố từ phía bắc Tanzania đến Nam Sudan và Ethiopia, và từ bờ biển Kenya đến Hồ Victoria

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạigazelle
  2. từ tiếng Pháp cổgazel
  3. từ tiếng Ả Rậpغَزَالḡazāl

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “ ,” .Tarzan trả lời: “Người ta không đánh giá con linh dương qua những con sư tử tấn công nó”.
  • .Chiếc máy bay hai tầng cánh vút lên không trung.
  • , , […]Nadezhda và tôi đạp xe cùng nhau, tôi mặc đồ trắng kiểu thuộc địa, chầm chậm đi cùng những người đi xe đạp khác đang phóng vút qua tôi ở cả hai bên [...]

AI