Nghĩa chính
- Linh dương cuddu (Nam-phi)danh từA large, striped, African antelope of the species Tragelaphus imberbis (lesser kudu) or Tragelaphus strepsiceros (greater kudu).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kuduDạng gốc (base form)
- kudusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kudu berrydanh từ | danh từ | Loài cây châu Phi, Pseudolachnostylis maprouneifolia |
| lesser kududanh từ | danh từ | Loài linh dương rừng được tìm thấy ở Đông Phi (Tragelaphus imberbis) |
| greater kududanh từ | danh từ | Loài kudu thuộc loài Tragelaphus strepsiceros, ở miền đông và miền nam châu Phi |
Ví dụ
- , , , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc kudu- kudurruTảng đá ranh giới được người Kassites sử dụng ở Babylonia cổ đại, có ghi chép bằng văn bản về quyền sở hữu vùng đất nơi nó tọa lạcdanh từ
- kuduroPhong cách âm nhạc sôi động, dễ khiêu vũ có nguồn gốc từ Angola, kết hợp các phong cách địa phương như semba với những ảnh hưởng từ âm nhạc Caribe, đặc biệt là zouk và socadanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ Khoekhoekudub
- mượn từ tiếng Afrikaanskoedoe
- mượn từ tiếng Phápkoudou