Nghĩa chính
- Động linh dương to có sừng congdanh từA species of grassland antelope, Alcelaphus buselaphus, native to parts of Africa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hartebeestDạng gốc (base form)
- hartebeesten (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- hartebeestsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tora hartebeestdanh từ | danh từ | Loài linh dương thuộc phân loài Alcelaphus buselaphus tora, có nguồn gốc từ Eritrea và Ethiopia |
| Coke's hartebeestdanh từ | danh từ | Alcelaphus buselaphus cokii, một loài linh dương châu Phi |
| Lelwel hartebeestdanh từ | danh từ | Alcelaphus buselaphus lelwel, một loài linh dương châu Phi |
| Swayne's hartebeestdanh từ | danh từ | Alcelaphus buselaphus stirnei, một loài linh dương Ethiopia |
| Neumann's hartebeestdanh từ | danh từ | Con lai giữa linh dương đầu bò Lelwel và linh dương đầu bò Swayne |
| Jackson's hartebeestdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Lelwel hartebeest |
| Senegal hartebeestdanh từ | danh từ | The korrigumchưa dịch |
| bastard hartebeestdanh từ | danh từ | The sassaby.chưa dịch |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Afrikaanshartebeest
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , bles , , , , , .
- ; ; , , ; .