Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kaama
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɑː
m
ə
/
Nghĩa chính
1
Linh dương cama
danh từ
The hartebeest.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kaama
Dạng gốc
(base form)
kaama
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ Tswana
kgama
Ví dụ
For
,
in
the
morning
one
of
the
Hottentots
found
at
some
distance
from
our
station
,
the
remains
of
a
kaama
or
hartebeest
,
which
had
been
devoured
by
a
lion
[...].
AI
1
Linh dương cama
1
Linh dương cama
1
Linh dương cama