Dịch

afflict

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gây ra (ai đó) đau đớn, đau khổ hoặc đau khổđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) pain, suffering or distress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. afflictNguyên thể (infinitive)
  2. afflictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. afflictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. afflictingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • afflict sb/sthgây khổ cho ai/cái gìSevere drought has afflicted the region.Hạn hán nghiêm trọng đã gây khổ cho vùng này.
  • be afflicted with sthbị khổ sở vì cái gì, bị mắc cái gìAbout 40 per cent of the country's population is afflicted with the disease.Khoảng 40% dân số cả nước bị mắc căn bệnh này.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tấn công hoặc ném xuống
  1. Tấn công hoặc ném xuống; lật đổ; có kết quảTo strike or cast down; to overthrow; to result.

Ví dụ

  • đau buồn vì
  • ...đau buồn vì...
  • [] .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiafflicten
  2. từ tiếng Latinhafflīctō“to damage, harass, torment”

AI