Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
afflictee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đang đau khổ vì điều gì đó; một người đau khổ
danh từ
One who is afflicted by something; a sufferer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
afflictee
Dạng gốc
(base form)
afflictee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
afflict
+
-ee
Ví dụ
Porphyria
afflictees
experiencing
sun
sensitivity
have
high
levels
of
porphyrins
in
the
blood
plasma
which
,
depending
on
the
type
of
porphyria
,
have
originated
from
the
liver
or
the
bone
marrow
.
AI
1
Người đang đau khổ vì điều gì đó
1
Người đang đau khổ vì điều gì đó
1
Người đang đau khổ vì điều gì đó