Nghĩa chính
- Muối hoặc este của axit axeticdanh từAny ester or salt of acetic acid.
- Xenlulozơ axêtatdanh từCellulose acetate.
- Tấm nhựa trong suốtdanh từA transparent sheet used for overlays, whether of cellulose acetate or (loosely) any macroscopically similar plastic.
- Đĩa nhựa mềmdanh từIn full acetate disc: a disc of aluminium covered in a wax used to make demonstration copies of a phonograph record.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acetateDạng gốc (base form)
- acetatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lead acetatedanh từ | danh từ | Hợp chất hóa học kết tinh màu trắng, Pb(CH₃COO)₂, có vị hơi ngọt |
| vinyl acetatedanh từ | danh từ | Monome (CH₃COOCH=CH₂) được điều chế bằng cách cho ethylene và axit axetic phản ứng với oxy và chất xúc tác palladi. Chữ viết tắt: VAM (vinyl axetat monome), VyAc |
| copper acetatedanh từ | danh từ | Một hợp chất có công thức Cu(CH₃COO)₂ |
| sodium acetatedanh từ | danh từ | Muối natri của axit axetic |
| calcium acetatedanh từ | danh từ | Muối canxi của axit axetic |
| lithium acetatedanh từ | danh từ | Muối liti của axit axetic; được sử dụng làm chất đệm trong điện di |
| amyl acetatedanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ và este, được sử dụng làm dung môi cho sơn, sơn mài và băng lỏng |
| cupric acetatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với copper acetate |
Họ từ (word family)
cùng gốc acetateNguồn gốc (etymology)
acet--ate
Ví dụ
- […] […][…] đệm một miếng bằng nhôm axêtat loãng để có nền màu vàng chanh nhạt […]
- . . .Diễn viên dùng nhựa a-xê-tát vì không có keo dán mi. Họ làm lông mi giả bằng tóc ngựa hoặc cắt từ giấy than. Móng tay của họ được dán bằng keo giày.
- ?Bạn có biết benzyl axêtat có mùi như thế nào không?