Dịch

acetate

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Muối hoặc este của axit axeticdanh từAny ester or salt of acetic acid.
  2. Xenlulozơ axêtatdanh từCellulose acetate.
  3. Tấm nhựa trong suốtdanh từA transparent sheet used for overlays, whether of cellulose acetate or (loosely) any macroscopically similar plastic.
  4. Đĩa nhựa mềmdanh từIn full acetate disc: a disc of aluminium covered in a wax used to make demonstration copies of a phonograph record.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acetateDạng gốc (base form)
  2. acetatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lead acetatedanh từHợp chất hóa học kết tinh màu trắng, Pb(CH₃COO)₂, có vị hơi ngọt
vinyl acetatedanh từMonome (CH₃COOCH=CH₂) được điều chế bằng cách cho ethylene và axit axetic phản ứng với oxy và chất xúc tác palladi. Chữ viết tắt: VAM (vinyl axetat monome), VyAc
copper acetatedanh từMột hợp chất có công thức Cu(CH₃COO)₂
sodium acetatedanh từMuối natri của axit axetic
calcium acetatedanh từMuối canxi của axit axetic
lithium acetatedanh từMuối liti của axit axetic; được sử dụng làm chất đệm trong điện di
amyl acetatedanh từHợp chất hữu cơ và este, được sử dụng làm dung môi cho sơn, sơn mài và băng lỏng
cupric acetatedanh từĐồng nghĩa với copper acetate

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

acet--ate

Ví dụ

  • […] […][…] đệm một miếng bằng nhôm axêtat loãng để có nền màu vàng chanh nhạt […]
  • . . .Diễn viên dùng nhựa a-xê-tát vì không có keo dán mi. Họ làm lông mi giả bằng tóc ngựa hoặc cắt từ giấy than. Móng tay của họ được dán bằng keo giày.
  • ?Bạn có biết benzyl axêtat có mùi như thế nào không?

AI