Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lithium acetate
danh từ
(noun)
US
/ˈ
l
ɪ
θ
i
ə
m
ˈ
æ
s
ɪ
t
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Muối liti của axit axetic; được sử dụng làm chất đệm trong điện di
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the lithium salt of acetic acid; used as a buffer in electrophoresis
AI
1
Muối liti của axit axetic
1
Muối liti của axit axetic
1
Muối liti của axit axetic