Dịch

amyl acetate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp chất hữu cơ và este, được sử dụng làm dung môi cho sơn, sơn mài và băng lỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)An organic compound and an ester, used as a solvent for paints, lacquers, and liquid bandages.

AI