Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
amyl acetate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp chất hữu cơ và este, được sử dụng làm dung môi cho sơn, sơn mài và băng lỏng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An organic compound and an ester, used as a solvent for paints, lacquers, and liquid bandages.
AI
1
Hợp chất hữu cơ và este
1
Hợp chất hữu cơ và este
1
Hợp chất hữu cơ và este