Dịch

lead acetate

danh từ (noun)
US/ˈlɛd ˈæsɪteɪt/

Nghĩa chính

  1. Hợp chất hóa học kết tinh màu trắng, Pb(CH₃COO)₂, có vị hơi ngọtdanh từkhông đếm được (uncountable)A white crystalline chemical compound, Pb(CH₃COO)₂, with a slightly sweet taste.

Đồng nghĩa (synonym)

AI