Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Weigh
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Một họ
danh từ riêng
A surname.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Weigh
up
Xem xét kỹ lưỡng
Weigh
in
Được cân
Weigh
on
Gây đau khổ hoặc tạo gánh nặng cho; gặp rắc rối
Weigh
out
Cân chia phần
Weigh
off
Kết án (tù nhân)
Weigh
down
Hoạt động như một chấn lưu cho
Cụm từ khác
(phrase)
weigh a ton
Nặng ngàn cân
weigh-in
Cuộc kiểm tra trọng lượng của một võ sự quyền Anh, dô kề ngay trước cuộc đấu, cuộc đua
weigh boat
Dụng cụ dùng để cân một lượng nhỏ chất
weigh house
Tòa nhà nơi cân hàng hóa
under weigh
Đang tiến hành
weigh anchor
Nhổ neo
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Weigh
weigh
t
Trọng lượng
danh từ, động từ
A2
weigh
ts
Tạ, quả tạ
danh từ, động từ
B2
weigh
ing
Nặng nề, đè nặng
tính từ, danh từ, động từ
B2
weigh
ed
Quá khứ và phân từ quá khứ của weigh
động từ
B2
Xem thêm 8 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
称
chēng
Cân
Tiếng Tây Ban Nha
pesar
giống đực
Cân
AI
1
Một họ
1
Một họ
1
Một họ