Dịch

weighing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nặng nề, đè nặngtính từThat weighs or burdens.
  2. Sự cân, lần cândanh từThe process by which something is weighed.
  3. Cânđộng từpresent participle and gerund of weigh

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weighingDạng gốc (base form)
  2. weighingsSố nhiều (plural)
  3. more weighingSo sánh hơn (comparative)
  4. most weighingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

weighing scalesdanh từĐồng nghĩa với scales
weighing-indanh từHành động hoặc quá trình kiểm tra cân nặng, như trước một trận đấu quyền anh hoặc sau một cuộc đua ngựa
weighing boatdanh từThùng chứa mở, thường dùng một lần, dùng để cân mẫu
self-weighingtính từCái đó tự cân, hoặc tải hoặc nội dung của nó
weighing funneldanh từVật chứa mở có một đầu rộng để có thể đặt mẫu vào đó để cân và một đầu hình phễu để chuyển mẫu sau đó
weighing bottledanh từBình thủy tinh có thành mỏng, có nút thủy tinh mài, dùng để cân mẫu các chất hóa học
weighing machinedanh từMột thiết bị cơ khí, thường hoạt động bằng đồng xu, để xác định trọng lượng của một vật hoặc người

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cô ấy đưa con đến phòng khám để cân định kỳ.
  • ?Điều gì đang đè nặng tâm trí bạn thế?
  • ?Điều gì đang đè nặng trong lòng bạn vậy?

AI