Nghĩa chính
- Nặng nề, đè nặngtính từThat weighs or burdens.
- Sự cân, lần cândanh từThe process by which something is weighed.
- Cânđộng từpresent participle and gerund of weigh
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weighingDạng gốc (base form)
- weighingsSố nhiều (plural)
- more weighingSo sánh hơn (comparative)
- most weighingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| weighing scalesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với scales |
| weighing-indanh từ | danh từ | Hành động hoặc quá trình kiểm tra cân nặng, như trước một trận đấu quyền anh hoặc sau một cuộc đua ngựa |
| weighing boatdanh từ | danh từ | Thùng chứa mở, thường dùng một lần, dùng để cân mẫu |
| self-weighingtính từ | tính từ | Cái đó tự cân, hoặc tải hoặc nội dung của nó |
| weighing funneldanh từ | danh từ | Vật chứa mở có một đầu rộng để có thể đặt mẫu vào đó để cân và một đầu hình phễu để chuyển mẫu sau đó |
| weighing bottledanh từ | danh từ | Bình thủy tinh có thành mỏng, có nút thủy tinh mài, dùng để cân mẫu các chất hóa học |
| weighing machinedanh từ | danh từ | Một thiết bị cơ khí, thường hoạt động bằng đồng xu, để xác định trọng lượng của một vật hoặc người |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đưa con đến phòng khám để cân định kỳ.
- ?Điều gì đang đè nặng tâm trí bạn thế?
- ?Điều gì đang đè nặng trong lòng bạn vậy?